銀行
ぎんこう
ginkou
N5
Âm Hán-Việt: NGÂN HÀNH
意味Nghĩa
- 1.ngân hàng; ngân hành
- danh từ
1.bank; banking institution
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私の父は銀行員です。
Bố tôi là một nhân viên ngân hàng.
My father is a bank clerk.
- 彼は銀行で働いています。
Tôi đang làm việc ở ngân hàng.
He works for a bank.
- 近くに銀行はありますか?
Gần đây có ngân hàng nào không?
Is there a bank nearby?
- 太郎は銀行から一万円引き出した。
Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.
Taro drew 10,000 yen from the bank.
- トムはスイス銀行に口座を持っている。
Tom có một tài khoản ngân hàng Thụy Sĩ.
Tom has a Swiss bank account.
- 警備員に成りすまして彼は銀行に入った。
Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
He went into the bank in the disguise of a guard.
- ジェーンはお金を引き出しに銀行へ行った。
Jane went to the bank to take out some money.
- 彼は銀行の頭取だ。
He's the president of the bank.
- 私は銀行に口座を開いた。
I opened my account with the bank.
- 銀行は3ブロック先です。
The bank is three blocks away.