Kaori Dict

銀行

ぎんこう

ginkou

N5

Âm Hán-Việt: NGÂN HÀNH

JLPT N5 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.ngân hàng; ngân hành
  1. danh từ

    1.bank; banking institution

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bố tôi là một nhân viên ngân hàng.

    My father is a bank clerk.

  • Tôi đang làm việc ở ngân hàng.

    He works for a bank.

  • Gần đây có ngân hàng nào không?

    Is there a bank nearby?

  • Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.

    Taro drew 10,000 yen from the bank.

  • Tom có một tài khoản ngân hàng Thụy Sĩ.

    Tom has a Swiss bank account.

  • Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.

    He went into the bank in the disguise of a guard.

  • Jane went to the bank to take out some money.

  • He's the president of the bank.

  • I opened my account with the bank.

  • The bank is three blocks away.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

銀行 (ぎんこう) — ngân hàng; ngân hành | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict