去年
きょねん
kyonen
N5
Âm Hán-Việt: KHỨ NIÊN
Cách đọc khác: こぞ
意味Nghĩa
- 1.năm ngoái; khứ niên
- danh từphó từ
1.last year
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は去年結婚した。
Cô ấy đã kết hôn vào năm ngoái.
She got married last year.
- 彼らは去年京都へ行った。
Họ đã đi Kyoto năm ngoái.
They went to Kyoto last year.
- 去年はボストンにいたの?
Năm ngoái bạn ở Boston à?
Were you in Boston last year?
- 去年の冬、彼女と出会った。
Tôi đã gặp cô ấy vào mùa đông năm ngoái.
I met her last winter.
- 交通事故と言えば、去年1件見た。
Nếu nói về tai nạn giao thông thì năm ngoái tôi có thấy một vụ.
Speaking of traffic accidents, I saw one last year.
- 私たちは去年ロンドンに行きました。
Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn.
We went to London last year.
- 私達は去年の冬、ロンドンにいました。
Chúng tôi ở tại London mùa thua năm ngoái.
We were in London last winter.
- 去年の夏、ディズニーランドに行ったよ。
Mùa hè năm ngoái, tôi đã đi Disney Land đấy.
Last summer, we went to Disneyland.
- その映画は去年サンフランシスコで見たことがある。
Tôi đã có lần xem bộ phim đó ở San Francisco vào năm ngoái.
I saw the film in San Francisco last year.
- ビルは去年の秋に私に会いに来た。
Bill came to see me last autumn.