Kaori Dict

去年

きょねん

kyonen

N5

Âm Hán-Việt: KHỨ NIÊN

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.năm ngoái; khứ niên
  1. danh từphó từ

    1.last year

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đã kết hôn vào năm ngoái.

    She got married last year.

  • Họ đã đi Kyoto năm ngoái.

    They went to Kyoto last year.

  • Năm ngoái bạn ở Boston à?

    Were you in Boston last year?

  • Tôi đã gặp cô ấy vào mùa đông năm ngoái.

    I met her last winter.

  • Nếu nói về tai nạn giao thông thì năm ngoái tôi có thấy một vụ.

    Speaking of traffic accidents, I saw one last year.

  • Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn.

    We went to London last year.

  • Chúng tôi ở tại London mùa thua năm ngoái.

    We were in London last winter.

  • Mùa hè năm ngoái, tôi đã đi Disney Land đấy.

    Last summer, we went to Disneyland.

  • Tôi đã có lần xem bộ phim đó ở San Francisco vào năm ngoái.

    I saw the film in San Francisco last year.

  • Bill came to see me last autumn.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

去年 (きょねん) — năm ngoái; khứ niên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict