綺麗
きれい
kirei
N5
Âm Hán-Việt: Ỷ LỆ
Cách viết khác: 奇麗 · Cách đọc khác: キレイ・きれーい
意味Nghĩa
- 1.đẹp; sạch; hoàn toàn
- tính từ đuôi な
1.pretty; lovely; beautiful; fair
- tính từ đuôi なthường viết bằng kana
2.clean; clear; pure; tidy; neat
- tính từ đuôi なthường viết bằng kana
3.completely; entirely
as 〜に
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 奇麗な花には刺が有る。
Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai
Beautiful flowers have thorns.
- 綺麗なおみ足ですこと。
Chân bạn đẹp quá.
You have nice legs.
- 彼女は何てきれいなんだ。
Cô ấy đẹp quá!
How beautiful she is!
- あなたの唇はきれいです。
Môi em đẹp quá.
You have beautiful lips.
- 彼女はとても綺麗な人です。
Cô ấy là một người rất xinh đẹp.
She is very pretty.
- なんてきれいな鳥なんだろう。
Thật là một chú chim xinh đẹp!
What a beautiful bird it is!
- あなたは桜のようにきれいだ。
Bạn xinh đẹp như hoa anh đào vậy.
You are pretty, like a cherry blossom.
- この花はなんときれいなことか。
Bông hoa này đẹp quá!
How pretty is this flower!
- ケチュア語の旗って綺麗ですね。
Lá cờ của tiếng Quechua đẹp phết nhỉ.
- この花はなんてきれいなんだろう。
Bông hoa này thật đẹp!
How beautiful this flower is!