国
くに
kuni
Âm Hán-Việt: QUỐC
意味Nghĩa
- 1.quốc gia; vùng; đất
- danh từ
1.country; state
- danh từ
2.region
- danh từ
3.national government; central government
- danh từ
4.home (i.e. hometown, home country)
occ. written 故郷 or 郷里
- danh từlịch sử
5.province (of Japan)
- danh từcổ
6.land; earth
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 『北の国から』は、北海道富良野市を舞台にしたフジテレビジョン制作のテレビドラマ。
"Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.
"From the North Country" is a TV drama produced by Fuji TV and set in Furano in Hokkaido.
- ドイツは大きな国だ。
Đức là một nước lớn.
Germany is a big country.
- 食習慣は国により異なる。
Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.
Eating habits differ from country to country.
- その国は石油が豊富である。
Nước đó có trữ lượng dầu mỏ khổng lồ.
Oil is abundant in that country.
- この国は、気候が穏やかだ。
Khí hậu ở đất nước này ôn hòa.
The climate is mild in this country.
- あなたはどこの国の出身ですか。
Bạn đến từ nước nào vậy?
Which country are you from?
- 多くの国がオリンピックに参加した。
Đã có rất nhiều quốc gia tham dự Olympic.
A lot of countries participated in the Olympic Games.
- 途上国では優れた技術者が不足してる。
Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
Good technicians are in short supply in the developing countries.
- その国にはヨーロッパからの移民が多い。
Nước đó có nhiều người dân tị nạn từ châu Âu.
That country has a lot of immigrants from Europe.
- ドイツはかつてイタリアの同盟国であった。
Đức từng là nước đồng minh của Ý.
Germany was once an ally of Italy.