Kaori Dict

くに

kuni

N5

Âm Hán-Việt: QUỐC

JLPT N5 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.quốc gia; vùng; đất
  1. danh từ

    1.country; state

  2. danh từ

    2.region

  3. danh từ

    3.national government; central government

  4. danh từ

    4.home (i.e. hometown, home country)

    occ. written 故郷 or 郷里

  5. danh từlịch sử

    5.province (of Japan)

  6. danh từcổ

    6.land; earth

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.

    "From the North Country" is a TV drama produced by Fuji TV and set in Furano in Hokkaido.

  • Đức là một nước lớn.

    Germany is a big country.

  • Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.

    Eating habits differ from country to country.

  • Nước đó có trữ lượng dầu mỏ khổng lồ.

    Oil is abundant in that country.

  • Khí hậu ở đất nước này ôn hòa.

    The climate is mild in this country.

  • Bạn đến từ nước nào vậy?

    Which country are you from?

  • Đã có rất nhiều quốc gia tham dự Olympic.

    A lot of countries participated in the Olympic Games.

  • Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

    Good technicians are in short supply in the developing countries.

  • Nước đó có nhiều người dân tị nạn từ châu Âu.

    That country has a lot of immigrants from Europe.

  • Đức từng là nước đồng minh của Ý.

    Germany was once an ally of Italy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

国 (くに) — quốc gia; vùng; đất | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict