Kaori Dict

キロ

kiro

N5

JLPT N5 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.kilôgam; kg; 1000
  1. tiền tố

    1.kilo-; 1000

  2. danh từviết tắt

    2.kilogram; kilogramme

  3. danh từviết tắt

    3.kilometre; kilometer

  4. tiền tốcomputing

    4.kilo-; 1024; 2^10

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn nặng bao nhiêu cân?

    How much do you weigh?

  • Bạn giảm được mấy cân thế?

    How many kilograms did you lose?

  • This car is going 60km an hour.

  • It's about two miles.

  • I've gained five kilograms.

  • We ran three kilometers.

  • I lost three kilograms.

  • We ran for 10 kilometers.

  • Today I walked 10 kilometers.

  • The school is two kilometers ahead.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

キロ — kilôgam; kg; 1000 | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict