嫌い
きらい
kirai
N5
意味Nghĩa
- 1.ghét; không thích; ghê tởm; không ưa
- tính từ đuôi なdanh từ
1.disliking; hating; detesting
- danh từthường viết bằng kana
2.tendency; smack (of); touch (of)
as ...の~がある; with neg. nuance
- danh từthường viết bằng kana
3.distinction; discrimination
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は勉強が嫌いだ。
Tôi không ưa việc học.
I don't like studying.
- 彼らは、私が嫌いだ。
Họ không thích tôi.
They don't like me.
- そんなことは嫌いだ。
Tôi ghét những thứ đó.
I don't go in for that sort of thing.
- ほんとに求職は嫌いだ。
Tôi thực sự ghét tìm kiếm việc làm.
I really hate job hunting.
- トムはチーズが嫌いだ。
Tom ghét phô mai.
Tom doesn't like cheese.
- 率直に言って、彼が嫌いだ。
Nói thật thì, tôi ghét anh ta.
To speak frankly I don't like him.
- 私は一人でいるのが嫌いだ。
Tôi không thích ở một mình đâu.
I don't like to be alone.
- 彼女は人前で話すことが嫌いだ。
Cô ấy không thích nói ở chỗ đông người.
She hates speaking in public.
- サイレントムービーは嫌いです。
Tôi ghét phim câm.
I hate silent movies.
- 彼はあまりにも高慢なので嫌いだ。
Tôi ghét anh ấy vì anh ấy quá kiêu ngạo.
I don't like him because he is too proud.