Kaori Dict

曇る

くもる

kumoru

N5

JLPT N5 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.đám mây; mờ; u ám
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to get cloudy; to cloud over; to become overcast

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to cloud up; to fog up; to mist up; to become dim

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to be gloomy; to be clouded (expression); to be downcast

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to look slightly downward (of a noh mask; indicating sadness, grief, etc.)

    from 面曇る

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hôm qua trời nhiều mây.

    It was cloudy yesterday.

  • It is cloudy today.

  • All of a sudden, it became cloudy.

  • The steam has fogged my glasses.

  • Is it cloudy?

  • It's getting cloudy.

  • It's a cloudy day.

  • It's cloudy.

  • It's cloudy today.

  • The sky is becoming cloudy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

曇る (くもる) — đám mây; mờ; u ám | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict