薬
くすり
kusuri
Âm Hán-Việt: DƯỢC
Cách đọc khác: クスリ
意味Nghĩa
- 1.thuốc; thuốc men
- danh từ
1.medicine; pharmaceuticals; (legal) drugs; pill; ointment; salve
- danh từ
2.efficacious chemical (gunpowder, pesticide, etc.)
- danh từ
3.(pottery) glaze
- danh từ
4.(illegal) drug; narcotic
esp. クスリ
- danh từ
5.small bribe
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 甲の薬は乙の毒。
Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.
One man's medicine is another man's poison.
- 母は私に薬を飲ませた。
Mẹ bắt tôi uống thuốc.
My mother made me take some medicine.
- この薬は筋肉痛を和らげる。
Loại thuốc này giúp làm giảm cơn đau cơ.
This medicine helps relieve muscle pain.
- 頭痛に効く薬を知らないか?
Bạn có biết thuốc nào chữa đau đầu tốt không?
Do you know of any good medicine for a headache?
- 薬を飲まなくてはいけません。
Bạn phải uống thuốc!
You must take the medicine!
- 薬によっては肝障害を引き起こします。
Có một số loại thuốc gây thương tổn cho gan.
Some drugs cause liver damage.
- 私は6時間ごとに薬を飲まないといけない。
Cứ sáu giờ tôi phải uống thuốc một lần.
I have to take my medicine every six hours.
- トムはクスリをやりすぎて、治療で入院している。
Tom do dùng thuốc quá liều nên phải nhập viện để điều trị.
Tom is in the hospital, recovering from a drug overdose.
- 「それらは誰の薬ですか」「それらはファヒマさんの薬です」
"Đây là thuốc của ai thế?" "Đây là thuốc của Fahima."
- 彼はその薬を飲んだためにかえっていっそう病気が悪くなった。
Uống thuốc xong bệnh tình anh ta ngược lại còn xấu đi nhiều.
He got all the worse because he took the medicine.