Kaori Dict

一切

いっさい

issai

N1

Âm Hán-Việt: NHẤT THIẾT

JLPT N1 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.toàn bộ; không ngoại lệ
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.all; everything; entirety; the whole

  2. phó từ

    2.absolutely (not); (not) at all; (none) whatsoever; without exception

    with neg. verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Từ khi sự cố tràn dầu mới đây xảy ra, tôi đã không ăn một chút hải sản nào.

    I haven't eaten any seafood since the recent oil spill.

  • It is paramount to all the others.

  • I don't wear makeup at all.

  • I never drink at home.

  • There's no end in sight.

  • I never eat meat.

  • I don't watch TV at all.

  • He left everything to chance.

  • He never drinks alcohol.

  • Tom never drinks alcohol.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一切 (いっさい) — toàn bộ; không ngoại lệ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict