第28課/N1 · Bài 28
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
enparting
- 2
một mặt; một mặt phẳng; một khía cạnh
- 3
một cái nhìn; một thoáng mắt; một mắt
- 4
đều; giống nhau; bình thường
- 5
đều; đồng đều; toàn bộ
- 6
một chuỗi; một dãy; một tập hợp
- 7
tổng hợp; gộp lại
- 8
liều một lần; một hơi
- 9
một lúc; một lần; đồng loạt
- 10
nhìn sơ qua; vẻ bề ngoài
- 11
toàn bộ; không ngoại lệ
- 12
tập trung; toàn tâm
- 13いっそisso
thì sao; nếu có thể
- 14
thay đổi hoàn toàn; đảo mặt
- 15
mục đích; kế hoạch
- 16
điều hành; thực hành; tổ chức
- 17
thách thức; đối đầu; tranh đấu; mời
- 18
en(flash of) lightning
- 19
lời cầu nguyện
- 20
khò khè
例文Câu ví dụ trong bài
- 一面地面は一面の雪に覆われていた。
The ground lay beneath a blanket of snow.
- 一目どこかおかしいと一目で私にはわかりました。
I could tell at a glance that something was wrong.
- 一連彼らは一連の音楽会を開催した。
They gave a series of concerts.
- 一括それらの議題は一括して取り上げられた。
Those agenda items were taken up en bloc for discussion.
- 一気トムがビールを一気飲みしたんだ。
Tom chugged his beer.
- 一見百聞は一見に如かず。
Trăm nghe không bằng một thấy.
- 一切最近の石油流出事故が起きてからというもの、魚介類は一切食べてないんです。
Từ khi sự cố tràn dầu mới đây xảy ra, tôi đã không ăn một chút hải sản nào.
- 一心彼女は一心に祈っていた。
She was rapt in prayer.
- いっそいっそ断れば。
Just say no.
- 一変夫妻は化学を近代科学へと一変させた。
The couple transformed chemistry into a modern science.