Kaori Dict

/N1 · Bài 28

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    いちべつichibetsuNHẤT BIỆT

    enparting

  2. 2
    いちめんichimenNHẤT DIỆN

    một mặt; một mặt phẳng; một khía cạnh

  3. 3
    いちもくichimokuNHẤT MỤC

    một cái nhìn; một thoáng mắt; một mắt

  4. 4
    いちようichiyouNHẤT DẠNG

    đều; giống nhau; bình thường

  5. 5
    いちりつichiritsuNHẤT LUẬT

    đều; đồng đều; toàn bộ

  6. 6
    いちれんichirenNHẤT LIÊN

    một chuỗi; một dãy; một tập hợp

  7. 7
    いっかつikkatsuNHẤT QUÁT

    tổng hợp; gộp lại

  8. 8
    いっきikkiNHẤT KHÍ

    liều một lần; một hơi

  9. 9
    いっきょにikkyoni

    một lúc; một lần; đồng loạt

  10. 10
    いっけんikkenNHẤT KIẾN

    nhìn sơ qua; vẻ bề ngoài

  11. 11
    いっさいissaiNHẤT THIẾT

    toàn bộ; không ngoại lệ

  12. 12
    いっしんisshinNHẤT TÂM

    tập trung; toàn tâm

  13. 13

    thì sao; nếu có thể

  14. 14
    いっぺんippenNHẤT BIẾN

    thay đổi hoàn toàn; đảo mặt

  15. 15
    いとitoÝ ĐỒ

    mục đích; kế hoạch

  16. 16
    いとなむitonamu

    điều hành; thực hành; tổ chức

  17. 17
    いどむidomu

    thách thức; đối đầu; tranh đấu; mời

  18. 18
    いなびかりinabikariĐẠO QUANG

    en(flash of) lightning

  19. 19
    いのりinori

    lời cầu nguyện

  20. 20
    いびきibikiHAN

    khò khè

Câu ví dụ trong bài

  • The ground lay beneath a blanket of snow.

  • I could tell at a glance that something was wrong.

  • They gave a series of concerts.

  • Those agenda items were taken up en bloc for discussion.

  • Tom chugged his beer.

  • Trăm nghe không bằng một thấy.

  • Từ khi sự cố tràn dầu mới đây xảy ra, tôi đã không ăn một chút hải sản nào.

  • She was rapt in prayer.

  • Just say no.

  • The couple transformed chemistry into a modern science.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 28 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict