Kaori Dict

一目

いちもく

ichimoku

N1

Âm Hán-Việt: NHẤT MỤC

JLPT N1 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.một cái nhìn; một thoáng mắt; một mắt
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.look; glance; glimpse

  2. danh từgo (game)

    2.one stone

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I could tell at a glance that something was wrong.

  • I recognized her at first glance.

  • She attracted me at first sight.

  • He fell in love with her at first sight.

  • How I long for a sight of my native land!

  • I fell in love with her the moment I met her.

  • He fell in love with her at first sight.

  • The man fell in love at first sight.

  • She fell in love with him at first sight.

  • I fell in love with her at first sight.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一目 (いちもく) — một cái nhìn; một thoáng mắt; một mắt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict