第29課/N1 · Bài 29
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
giờ đây; quá muộn; mới
- 2
chưa; vẫn; chưa hoàn thành
- 3
người nhập cư; người di cư
- 4
khó chịu; không muốn
- 5
thấp kém; thô lỗ; xấu xí
- 6
đáng
- 7
khổ hại; xấu xí; khiêu khích
- 8
ý chí; ham muốn; tham vọng
- 9
sức mạnh; quyền lực; ảnh hưởng
- 10
quần áo; trang phục
- 11
quan điểm khác; bất đồng
- 12
điền; con dấu
- 13
u ám; buồn bã; u sầu
- 14
hưu trí; người đã nghỉ hưu
- 15インターチェンジintaachenji
giao lộ; điểm đổi dịch vụ
- 16インターナショナルintaanashonaru
quốc tế
- 17インターホンintaahon
nội bộ; hệ thống liên lạc
- 18インテリinteri
người thông minh
- 19インフォメーションinfuomeeshon
thông tin
- 20インフレinfure
lạm phát
例文Câu ví dụ trong bài
- 今更今さら謝っても遅いよ。
Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi.
- 未だ国民の一人一人が今日ほど政治といふものに関心をもつてゐる時代は未だ嘗てないだらうと思ふ。
Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.
- 移民その国にはヨーロッパからの移民が多い。
Nước đó có nhiều người dân tị nạn từ châu Âu.
- 嫌々「トムとは前から知り合いだったの?」「いやいや、さっき知り合ったばっかりだよ」
"Bạn quen Tom từ trước à?" "Không không, mình mới quen vừa nãy thôi."
- 卑しい卑しいことは絶対にしない。
He is above all meanness.
- 嫌に今日はいやに暑い。
It's awfully hot today.
- 嫌らしい彼女の厚化粧が嫌らしい。
Her thick makeup is disgusting.
- 意欲その老人は生きる意欲をなくした。
The old man lost the will to live.
- 衣類男性用の衣類はゆったりしている。
Men's clothing is loose fitting.
- 異論異論はないです。
There is no objection on my part.