Kaori Dict

今更

いまさら

imasara

N1

Âm Hán-Việt: KIM CÀNG

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.giờ đây; quá muộn; mới
  1. phó từ

    1.now (when it is already much too late); at this stage

  2. phó từ

    2.afresh; anew; again

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi.

    It's too late to apologize now.

  • Không lẽ đến bây giờ mày vẫn sợ sao?

  • It's no use regretting it now.

  • It's too late now.

  • There's no point in crying about it now that what's done is done.

  • It is too late to repent.

  • It's too late to do anything about that now.

  • It's too late to apologize now.

  • It's too late to change your mind now.

  • Why are you only telling me that now?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

今更 (いまさら) — giờ đây; quá muộn; mới | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict