Kaori Dict

異論

いろん

iron

N1

Âm Hán-Việt: DỊ LUẬN

JLPT N1 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.quan điểm khác; bất đồng
  1. danh từ

    1.different opinion; objection

Câu ví dụ · Tatoeba

  • There is no objection on my part.

  • As for me, I have no objection.

  • So far as I am concerned there is no objection.

  • For my part, I have no objection.

  • There was no objection on the part of the students.

  • Our representative argued against the new tax plan.

  • So far as I am concerned, there is no objection to the plan.

  • If there is no objection, we will close the meeting now.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

異論 (いろん) — quan điểm khác; bất đồng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict