Kaori Dict

未だ

まだ

mada

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.chưa; vẫn; chưa hoàn thành
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.still; as yet; only

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.(not) yet

    with verb in the negative

  3. phó từthường viết bằng kana

    3.more; (more) still

  4. phó từthường viết bằng kana

    4.at least; comparatively; relatively

  5. tính từ đuôi なthường viết bằng kana

    5.unfinished; incomplete; not yet done

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.

  • Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.

  • I haven't been able to solve the problem yet.

  • Bad news is preferable to an absence of information.

  • It's still impossible with the naked eye. With binoculars you might be able to glimpse it....

  • She has not come here yet.

  • He remains sick in bed.

  • This is, even now, an unrealized dream.

  • His influence is still potent.

  • The event is still fresh in my memory.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

未だ (まだ) — chưa; vẫn; chưa hoàn thành | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict