一様
いちよう
ichiyou
N1
Âm Hán-Việt: NHẤT DẠNG
意味Nghĩa
- 1.đều; giống nhau; bình thường
- tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
1.uniform; equal; even; the same; identical
- tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
2.common; ordinary; usual
いちよう
ichiyou
Âm Hán-Việt: NHẤT DẠNG
1.uniform; equal; even; the same; identical
2.common; ordinary; usual