Kaori Dict

一見

いっけん

ikken

N1

Âm Hán-Việt: NHẤT KIẾN

JLPT N1 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.nhìn sơ qua; vẻ bề ngoài
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.look; glimpse; glance

  2. phó từ

    2.apparently; seemingly; at first glance; on the face of it

  3. danh từdanh từ + するtha động từtự động từcổ

    3.first meeting

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trăm nghe không bằng một thấy.

    Seeing is believing.

  • Trăm nghe không bằng một thấy.

    To see is to believe.

  • This problem seems to be easy on the surface, but it's really difficult.

  • We had a glimpse of the lake as we flew over it.

  • He is apparently a pianist.

  • The place is certainly worth seeing.

  • She is apparently an honest woman.

  • Boston is worth seeing.

  • Apparently, everyone was happy.

  • I wonder if that restaurant accepts unfamiliar customers.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一見 (いっけん) — nhìn sơ qua; vẻ bề ngoài | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict