Kaori Dict

いびき

ibiki

N1

Âm Hán-Việt: HAN

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.khò khè
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.snoring; snore

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi phải nhận là tôi có ngáy...

    I must admit that I snore.

  • Tôi nghe thấy Tom ngáy trong giờ học.

    I heard Tom snoring during the class.

  • Cô ấy đang giả vờ ngủ, thế nên cô ấy không ngáy.

    She's faking sleep. That's why she's not snoring.

  • Snoring and excessive smoking are indeed related.

  • Was I snoring?

  • Have you ever snored?

  • Tom is snoring.

  • Tom started to snore.

  • Tom is already snoring.

  • Tom seldom snores.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

鼾 (いびき) — khò khè | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict