持ちきり
もちきり
mochikiri
N1
Cách viết khác: 持ち切り
意味Nghĩa
- 1.đề tài nóng, chuyện được bàn
- danh từ
1.hot topic; talk of the town
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 社内はそのニュースのことで持ちきりだった。
Mọi người trong công ty suốt ngày bàn tán về tin đó.
They talked about nothing but the news in the company.
- 彼女が来月フランスへ行くと言ううわさでもちきりだ。
There is much talk that she is going to France next month.