Kaori Dict

持ちきり

もちきり

mochikiri

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 120

Nghĩa

  1. 1.đề tài nóng, chuyện được bàn
  1. danh từ

    1.hot topic; talk of the town

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mọi người trong công ty suốt ngày bàn tán về tin đó.

    They talked about nothing but the news in the company.

  • There is much talk that she is going to France next month.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

持ちきり (もちきり) — đề tài nóng, chuyện được bàn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict