Kaori Dict

/N1 · Bài 120

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    もうしこみmoushikomi

    đơn đăng ký; đề nghị; yêu cầu

  2. 2
    もうしでmoushide

    đề nghị; đề xuất; yêu cầu

  3. 3
    もうしでるmoushideru

    đề xuất; đề nghị; báo cáo; thông báo

  4. 4
    もうしぶんmoushibun

    điểm yếu, khiếu

  5. 5
    もうてんmoutenMANH ĐIỂM

    điểm mù; lỗ hổng; điểm yếu

  6. 6
    もうれつmouretsuMÃNH LIỆT

    dữ dội; mạnh mẽ; khốc liệt

  7. 7

    nhà trọ; khách sạn lái xe

  8. 8
    もがくmogaku

    đánh nhau

  9. 9
    もくろくmokurokuMỤC LỤC

    danh mục; danh sách

  10. 10
    もくろみmokuromiMỤC LUẬN KIẾN

    mục lưỡng kiến; kế hoạch; dự định

  11. 11
    もけいmokeiMÔ HÌNH

    mẫu; bản mẫu; mô phỏng

  12. 12
    もさくmosakuMÔ SÁCH

    tìm kiếm; dò dẫm; khám phá

  13. 13
    もしかしてmoshikashite

    có thể

  14. 14
    もしくはmoshikuha

    hoặc; nếu không

  15. 15
    もたらすmotarasu

    mang lại; gây ra; đưa ra

  16. 16
    もちきりmochikiri

    đề tài nóng, chuyện được bàn

  17. 17
    もっかmokkaMỤC HẠ

    hiện tại; bây giờ; lúc này

  18. 18
    もっぱらmoppara

    hoàn toàn; chỉ; thuần túy

  19. 19
    もてなすmotenasu

    đón tiếp; tiếp khách; phục vụ

  20. 20

    màn hình; người thử nghiệm; người phản hồi

Câu ví dụ trong bài

  • Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đăng ký nhận học bổng.

  • Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta.

  • I offered to lend money to her.

  • You don't fall in love with somebody because he's perfect.

  • Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.

  • All the motels on this road are full.

  • The animal struggled to get out of the cage.

  • With regard to your letter of July 22nd, I enclose our most recent catalogue.

  • I was wary of showing my intention.

  • Father made me a model of a ship.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 120 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict