Kaori Dict

目下

もっか

mokka

N1

Âm Hán-Việt: MỤC HẠ

JLPT N1 · Bài 120

Nghĩa

  1. 1.hiện tại; bây giờ; lúc này
  1. danh từphó từ

    1.at present; now

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The ship is now in dock for a refit.

  • An extension is currently under construction.

  • He's under treatment.

  • Let me try again.

  • He is the leading hitter at present.

  • At present, he is in Canada.

  • I am considering how to settle the matter.

  • The house is now under construction.

  • Don't ignore your subordinates.

  • He is the leading hitter of the Pacific League at present.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

目下 (もっか) — hiện tại; bây giờ; lúc này | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict