Kaori Dict

モーテル

mooteru

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 120

Nghĩa

  1. 1.nhà trọ; khách sạn lái xe
  1. danh từ

    1.motel

  2. danh từ

    2.drive-in love hotel

Câu ví dụ · Tatoeba

  • All the motels on this road are full.

  • It's so heavy that I can't lift it.

  • Don't toy with her affections.

  • He lost his all.

  • My heart wasn't in the work.

  • I'd like some information on motels.

  • The cat was playing with a live mouse.

  • Why are you so sure of his success?

  • Children like to play outside now.

  • Everybody seemed in high spirits.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

モーテル — nhà trọ; khách sạn lái xe | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict