Kaori Dict

藻掻く

もがく

mogaku

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 120

Nghĩa

  1. 1.đánh nhau
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từthường viết bằng kana

    1.to struggle; to writhe; to wriggle; to squirm

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từthường viết bằng kana

    2.to act frantically; to make desperate efforts

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The animal struggled to get out of the cage.

  • She struggled to get up.

  • I struggled to get out of the subway.

  • The lion struggled to get out of his cage.

  • The little boy struggled to free himself from the policeman.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

藻掻く (もがく) — đánh nhau | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict