Kaori Dict

持て成す

もてなす

motenasu

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 120

Nghĩa

  1. 1.đón tiếp; tiếp khách; phục vụ
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từthường viết bằng kana

    1.to treat (a guest); to receive; to entertain; to be hospitable to; to make welcome

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The host entertained us at the party.

  • He entertained her.

  • Tom served us tea.

  • Whomsoever she invites, she is quite hospitable.

  • I made a fuss of her family.

  • They entertained us at dinner.

  • They regaled me on a Chinese banquet.

  • He often entertained his friends over the weekend.

  • They entertained us at dinner last night.

  • We're very grateful for your hospitality.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

持て成す (もてなす) — đón tiếp; tiếp khách; phục vụ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict