Kaori Dict

/N1 · Bài 119

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    めかたmekataMỤC PHƯƠNG

    trọng lượng; cách tính

  2. 2
    めぐみmegumi

    hảo sang; lời ban

  3. 3
    めぐむmegumu

    ban phước; điều trù

  4. 4
    めざましいmezamashii

    đáng chú ý; xuất sắc; ấn tượng

  5. 5
    めざめるmezameru

    tỉnh dậy; thức dậy; tỉnh thức; nhận ra

  6. 6
    めすmesu

    mời gọi; mời ăn; đặt món

  7. 7
    めすmesuTHƯ

    cái mái (động vật); cái mái (cây)

  8. 8
    めつきmetsuki

    cái nhìn; biểu hiện mắt; ánh mắt

  9. 9
    めつぼうmetsubouDIỆT VONG

    sụp đổ; hủy diệt; tan rã

  10. 10

    truyền thông

  11. 11
    めどmedoMỤC XỬ

    mục tiêu; triển vọng

  12. 12
    めもりmemori

    vạch chia; thang đo; độ chia

  13. 13

    giai điệu; bản nhạc

  14. 14
    めんかいmenkaiDIỆN HỘI

    gặp mặt; phỏng vấn; gặp gỡ

  15. 15
    めんじょmenjoMIỄN TRỪ

    miễn trách; bãi bỏ; giải phóng

  16. 16
    めんするmensuru

    đối diện; nhìn ra; hướng tới; mở ra

  17. 17
    めんぼくmenbokuDIỆN MỤC

    danh dự; uy tín; danh tiếng

  18. 18
    もうmouVÕNG

    mạng; lưới; mạng lưới

  19. 19
    もうけるmoukeru

    thiết lập; chuẩn bị; tạo ra

  20. 20
    もうしいれるmoushiireru

    đề nghị; gợi ý

Câu ví dụ trong bài

  • Salt is sold by weight.

  • God has blessed me with riches.

  • Tôi đã đưa tiền cho người vô gia cư.

  • Japan achieved a remarkable development in industrial technology after the war.

  • Chúng tôi đã nói nhỏ để không làm em bé thức giấc.

  • Please take a bath.

  • A female kangaroo carries its young in the pouch.

  • She looked at me seductively.

  • If a nuclear war were to break out, mankind would perish.

  • It is not possible to record in this media.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 119 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict