Kaori Dict

/N1 · Bài 118

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    むちmuchiVÔ TRI

    enignorance

  2. 2
    むちゃmuchaVÔ TRÀ

    enabsurd, unreasonable

  3. 3
    むちゃくちゃmuchakuchaVÔ TRÀ KHỔ TRÀ

    enconfused, jumbled, mixed up, unreasonable

  4. 4
    むなしいmunashii

    hư vô; vô ích; không có; vô vọng

  5. 5
    むねんmunenVÔ NIỆM

    enchagrin, regret

  6. 6
    むのうmunouVÔ NĂNG

    eninefficiency, incompetence

  7. 7
    むやみにmuyamini

    đột ngột; vô lý

  8. 8
    むようmuyouVÔ DỤNG

    không cần thiết; vô ích; cấm

  9. 9
    むらmuraBAN

    vết; lỗ; bất đồng

  10. 10
    むらがるmuragaru

    đông tụ tập; đông đông

  11. 11
    むろんmuronVÔ LUẬN

    dĩ nhiên; chắc chắn; tự nhiên

  12. 12
    めいさんmeisanDANH SẢN

    đặc sản địa phương

  13. 13
    めいしょうmeishouDANH XƯNG

    tên gọi; danh hiệu; danh danh

  14. 14
    めいちゅうmeichuuMỆNH TRUNG

    trúng đích; đánh trúng; thành công

  15. 15
    めいはくmeihakuMINH BẠCH

    rõ ràng; hiển nhiên; dứt khoát

  16. 16
    めいぼmeiboDANH BẠ

    sổ danh sách; danh sách; danh sách người

  17. 17
    めいよmeiyoDANH DỰ

    uy tín; danh tiếng; vinh dự

  18. 18
    めいりょうmeiryouMINH LIÊU

    minh liễu; rõ ràng; trong sáng; dễ hiểu

  19. 19
    めいろうmeirouMINH LÃNG

    minh lòng; sáng sủa; vui tươi; trong sáng

  20. 20

    nhà sản xuất; nhà làm

Câu ví dụ trong bài

  • He soon betrayed his ignorance.

  • I shouldn't have overdone it.

  • In tears, she tore up his letter and threw it away.

  • He had to spend many barren days.

  • Anh ta không phải là một luật sư giỏi.

  • I don't intend to flatly reject suicide, but I really wish parents would not make their children join in with them.

  • No admittance except on business.

  • Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua.

  • Of course you can trust me. Have I ever given you a bum steer before?

  • This association shall be called the E.S.S.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 118 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict