Kaori Dict

名誉

めいよ

meiyo

N1

Âm Hán-Việt: DANH DỰ

JLPT N1 · Bài 118

Nghĩa

  1. 1.uy tín; danh tiếng; vinh dự
  1. danh từtính từ đuôi な

    1.honor; honour; credit; glory; fame; distinction

  2. danh từ

    2.prestige; dignity; reputation; honor; good name

  3. tiền tố danh từ

    3.honorary (e.g. president, doctorate)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.

    For all his wealth and fame, he is unhappy.

  • The college bestowed an honorary degree on him.

  • It is a great honor to be invited.

  • The problem affects the prestige of our school.

  • It's a badge of honor.

  • It's an honor.

  • She is an honor to our college.

  • He received an honorable discharge from the army.

  • She is an honor to our school.

  • She is a credit to her class.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

名誉 (めいよ) — uy tín; danh tiếng; vinh dự | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict