Kaori Dict

虚しい

むなしい

munashii

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 118

Nghĩa

  1. 1.hư vô; vô ích; không có; vô vọng
  1. tính từ đuôi い

    1.empty; void; vacant

  2. tính từ đuôi い

    2.vain; fruitless; futile; ineffective

  3. tính từ đuôi い

    3.lifeless

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He had to spend many barren days.

  • I feel empty.

  • It's empty.

  • I feel empty inside.

  • My life is hollow without him.

  • My life is empty without you.

  • My life is empty without you.

  • Life would be empty without Tom.

  • My life is empty without you.

  • His death has left a vacuum in their lives.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

虚しい (むなしい) — hư vô; vô ích; không có; vô vọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict