Kaori Dict

群がる

むらがる

muragaru

N1

JLPT N1 · Bài 118

Nghĩa

  1. 1.đông tụ tập; đông đông
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to swarm; to gather

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua.

    The people crowded round the injured man, but they made way for the doctor when he reached the scene of the accident.

  • A crowd gathered at the scene.

  • There were flocks of people on the beach.

  • People gathered around us.

  • There was an army of ants at the cake.

  • The crowd gathered at the airport to see the President off.

  • People thronged the theater to see the star.

  • The singer fought his way through the crowd of fans.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

群がる (むらがる) — đông tụ tập; đông đông | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict