明朗
めいろう
meirou
N1
Âm Hán-Việt: MINH LÃNG
意味Nghĩa
- 1.minh lòng; sáng sủa; vui tươi; trong sáng
- tính từ đuôi な
1.cheerful; bright
- tính từ đuôi な
2.clear; clean; honest; fair
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は明朗快活な青年だ。
He is a cheerful young man.
- 両親は赤ん坊を明朗と名づけた。
The parents named their baby Akira.