Kaori Dict

召す

めす

mesu

N1

JLPT N1 · Bài 119

Nghĩa

  1. 1.mời gọi; mời ăn; đặt món
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)

    1.to call; to summon; to send for; to invite

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)

    2.to eat; to drink

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)

    3.to put on; to wear

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)

    4.to buy; to purchase

  5. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)

    5.to take (a bath)

  6. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từkính ngữ (尊敬語)

    6.to ride; to get in (a vehicle); to take

  7. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)

    7.to catch (a cold)

  8. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)

    8.to put on (years); to get old

    as お年を召す

  9. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từkính ngữ (尊敬語)

    9.to strike one's fancy; to please one

    as お気に召す

  10. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)

    10.to do

  11. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)

    11.to commit seppuku

    as お腹を召す

  12. trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi すkính ngữ (尊敬語)

    12.indicates respect

    after -masu stem of verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Please take a bath.

  • Grandfather has caught a cold.

  • That's a stylish hat you are wearing.

  • Why don't you give your seat to that old gentleman?

  • How would you like it?

  • The servant swept the floor.

  • Glad you like it.

  • So, did you like it?

  • He got angry and told off his servant.

  • Do you like this garden?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

召す (めす) — mời gọi; mời ăn; đặt món | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict