召す
めす
mesu
N1
意味Nghĩa
- 1.mời gọi; mời ăn; đặt món
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)
1.to call; to summon; to send for; to invite
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)
2.to eat; to drink
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)
3.to put on; to wear
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)
4.to buy; to purchase
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)
5.to take (a bath)
- động từ nhóm 1, đuôi すtự động từkính ngữ (尊敬語)
6.to ride; to get in (a vehicle); to take
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)
7.to catch (a cold)
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)
8.to put on (years); to get old
as お年を召す
- động từ nhóm 1, đuôi すtự động từkính ngữ (尊敬語)
9.to strike one's fancy; to please one
as お気に召す
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)
10.to do
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkính ngữ (尊敬語)
11.to commit seppuku
as お腹を召す
- trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi すkính ngữ (尊敬語)
12.indicates respect
after -masu stem of verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- お風呂をお召しください。
Please take a bath.
- お祖父さまはお風邪を召していらっしゃいます。
Grandfather has caught a cold.
- 洒落たお帽子をお召しになっていらっしゃいますね。
That's a stylish hat you are wearing.
- あのお年を召した人に席を譲ってあげてはどうですか。
Why don't you give your seat to that old gentleman?
- お気に召しますか。
How would you like it?
- 召し使いは床を掃除した。
The servant swept the floor.
- お気に召してよかったです。
Glad you like it.
- で、お気に召されましたか?
So, did you like it?
- 彼は怒って召し使いを叱った。
He got angry and told off his servant.
- この庭園はお気に召しましたか?
Do you like this garden?