親切
しんせつ
shinsetsu
N4
Âm Hán-Việt: THÂN THIẾT
意味Nghĩa
- 1.tử tế; hiền hậu; chu đáo
- tính từ đuôi なdanh từ
1.kind; gentle; considerate; generous; friendly; nice
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は親切だ。
Cô ấy là một người tốt bụng.
She is kind.
- 彼は私に親切だ。
Anh ấy tốt với tôi.
He's kind to me.
- 彼はとても親切だ!
Nó rất tốt.
He's very nice!
- 私の義理の母、親切なのよ。
Mẹ chồng tôi tốt bụng lắm đấy.
My mother-in-law is kind.
- あなたの親切にとても感謝しています。
Tôi rất biết ơn lòng tốt của bạn.
I am much obliged to you for your kindness.
- 彼に金を貸してあげて君はとても親切だった。
Bạn thật tốt bụng khi đã cho anh ấy mượn tiền.
It was very kind of you to lend him some money.
- メアリーはビルの親切を当然のことのように思っている。
Mary đang xem thường lòng tốt của Bill.
Mary takes Bill's kindness for granted.
- あなたの家族はきっと親切でしょう。
Your family must be very nice.
- どうもご親切さま。
That's very kind of you.
- 他人には親切であれ。
Be kind to others.