Kaori Dict

大切

たいせつ

taisetsu

N5

Âm Hán-Việt: ĐẠI THIẾT

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.đại thiệt; quan trọng; quý giá
  1. tính từ đuôi な

    1.important; significant; serious; crucial

  2. tính từ đuôi な

    2.precious; valuable; dear; cherished; beloved

  3. tính từ đuôi な

    3.careful

    usu. adverbially as ~に

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sức khỏe quan trọng hơn phú quý là điều không cần phải nói.

    It goes without saying that good health is more important than wealth.

  • Vấn đề thất nghiệp là một vấn đề quan trọng, nhưng vấn đề môi trường cũng quan trọng không kém.

    Although the unemployment problem can't be ignored, the environment problem is also very important.

  • Bạn có cho rằng ăn cơm với gia đình là một việc quan trọng không?

    Do you think that eating with your family is important?

  • "Tom này, đối với bạn thì cái gì quan trọng nhất?" "Cái gì cơ? Đây là lần đầu tiên có người hỏi tôi câu đó đấy."

    "What is the most important thing to Tom?", "I have no idea, this is the first time I have been asked that question."

  • Tôi không có ghét bạn đâu. Cơ mà tôi không có ý định coi trọng bạn. Như tôi đã nói biết bao nhiêu lần là tôi không cần bạn bè nào cả.

  • I keep old books with care.

  • Please don't leave valuable things here.

  • In judo, technique is more important than strength.

  • I'll treasure it.

  • Please take good care of yourself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大切 (たいせつ) — đại thiệt; quan trọng; quý giá | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict