大切
たいせつ
taisetsu
Âm Hán-Việt: ĐẠI THIẾT
Cách đọc khác: たいせち
意味Nghĩa
- 1.đại thiệt; quan trọng; quý giá
- tính từ đuôi な
1.important; significant; serious; crucial
- tính từ đuôi な
2.precious; valuable; dear; cherished; beloved
- tính từ đuôi な
3.careful
usu. adverbially as ~に
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 健康が富より大切なのは言うまでもない。
Sức khỏe quan trọng hơn phú quý là điều không cần phải nói.
It goes without saying that good health is more important than wealth.
- 失業問題もさることながら、環境問題も大切だ。
Vấn đề thất nghiệp là một vấn đề quan trọng, nhưng vấn đề môi trường cũng quan trọng không kém.
Although the unemployment problem can't be ignored, the environment problem is also very important.
- 家族と一緒に食べることは大切だと思いますか。
Bạn có cho rằng ăn cơm với gia đình là một việc quan trọng không?
Do you think that eating with your family is important?
- 「トムにとって一番大切なものって何?」「何だろう。そんなこと初めて聞かれた」
"Tom này, đối với bạn thì cái gì quan trọng nhất?" "Cái gì cơ? Đây là lần đầu tiên có người hỏi tôi câu đó đấy."
"What is the most important thing to Tom?", "I have no idea, this is the first time I have been asked that question."
- 君のことは別に嫌ってないよ。ただ別に大切にしようとは思ってないが。何度も言うように別に友達いらないからね。
Tôi không có ghét bạn đâu. Cơ mà tôi không có ý định coi trọng bạn. Như tôi đã nói biết bao nhiêu lần là tôi không cần bạn bè nào cả.
- 私は古い本を大切に保存している。
I keep old books with care.
- 大切なものはここに置かないで下さい。
Please don't leave valuable things here.
- 柔道では力より技のほうが大切である。
In judo, technique is more important than strength.
- 大切にします。
I'll treasure it.
- どうぞお体を大切に。
Please take good care of yourself.