Kaori Dict

大雪

おおゆき

ooyuki

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐẠI TUYẾT

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.heavy snow; heavy snowfall

  2. danh từ

    2."major snow" solar term (approx. Dec. 7)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

    The traffic was interrupted by the heavy snow.

  • There was heavy snow over a large area.

  • There was heavy snow in the morning.

  • It snowed a good deal last night.

  • The train was delayed by a heavy snowfall.

  • It snowed hard yesterday.

  • The train was delayed on account of a heavy snow.

  • She was late as a result of the heavy snow.

  • The closing of school was due to the heavy snow.

  • The train was delayed due to the heavy snowfall.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大雪 (おおゆき) — heavy snow; heavy snowfall | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict