締め切る
しめきる
shimekiru
N2
Cách viết khác: 閉め切る・〆切る・閉切る・締切る
意味Nghĩa
- 1.đóng lại; hủy bỏ; ngừng nhận
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to close up; to shut up (e.g. behind doors)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
2.to cut off (e.g. because a deadline has expired); to close off (e.g. subscription list)
usu. 締め切る