Kaori Dict

ぶつぶつ

butsubutsu

N2

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 65

Nghĩa

  1. 1.lẩm bẩm phàn nàn; mụn, nốt; cắt nhỏ thành miếng; đun sôi nhẹ
  1. danh từphó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    1.grunt; grumble; complaint; mutter

  2. danh từphó từphó từ đi với と

    2.pimples; spots; eruption; rash

  3. danh từphó từphó từ đi với と

    3.cutting into small pieces

  4. danh từphó từphó từ đi với と

    4.simmering

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó.

    He's mumbling something.

  • My grandfather was always grumbling about something or other.

  • I'm getting little pimples on my face. I wonder if I've been getting enough sleep lately.

  • She'll complain.

  • He grunted his thanks.

  • I have spots coming out all over my face.

  • Tom started mumbling.

  • He is constantly complaining.

  • He had red spots all over his body.

  • She is muttering to herself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ぶつぶつ — lẩm bẩm phàn nàn; mụn, nốt; cắt nhỏ thành miếng; đun sôi nhẹ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict