Kaori Dict

振り

ぶり

buri

N2

JLPT N2 · Bài 65

Nghĩa

  1. 1.cách; phong cách; cách làm
  1. hậu tốthường viết bằng kana

    1.way; manner; style

  2. hậu tốthường viết bằng kana

    2.(for) the first time in (e.g. ten years); after ...

  3. hậu tốthường viết bằng kana

    3....-sized; amount (equivalent to ...)

  4. hậu tốthường viết bằng kana

    4.tune; tone

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lâu rồi không gặp. Tôi nghe nói bạn đã thay đổi công việc nữa hả?

    Long time, no see. I hear that you've changed your job again.

  • He went to his office after an absence of five weeks.

  • He did not like her manner of speech.

  • You hypocrite!

  • Long time, no see.

  • I saw him after ten years.

  • Stop the cute girl act, bitch!

  • His way of speaking offended me.

  • I can't excuse his laziness.

  • After an absence of seven years, I went home.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

振り (ぶり) — cách; phong cách; cách làm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict