Kaori Dict

故郷

ふるさと

furusato

N2

Âm Hán-Việt: CỐ HƯƠNG

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 65

Nghĩa

  1. 1.quê hương; nơi sinh
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.hometown; birthplace; native place; one's old home

  2. danh từcổ

    2.ruins; historic remains

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom went back to his hometown.

  • This song reminds me of my hometown.

  • After I graduated from college, I moved back home and lived with my parents for three years.

  • When I visited my hometown this summer, I found the city different from what it had been ten years ago.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

故郷 (ふるさと) — quê hương; nơi sinh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict