Kaori Dict

平気

へいき

heiki

N2

Âm Hán-Việt: BÌNH KHÍ

JLPT N2 · Bài 66

Nghĩa

  1. 1.bình tĩnh; không lo; ổn
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.cool; calm; composed; unconcerned; nonchalant; unmoved; indifferent

  2. tính từ đuôi なkhẩu ngữ

    2.all right; fine; OK; okay

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He has no scruples about lying.

  • I'm cool with that.

  • Staying up late nights is nothing to me.

  • Tom lies without any inhibition.

  • I don't care if it snows.

  • I've taken medicine, so I'm OK now.

  • I don't care what people say.

  • No scruple held him back from making this attempt.

  • I don't mind the smell of durian.

  • He thinks nothing of his illness.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

平気 (へいき) — bình tĩnh; không lo; ổn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict