Kaori Dict

行き

いき

iki

N3

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.đi; chuyến đi; hướng đi
  1. danh từ

    1.the way there; outbound leg; outbound trip; departing leg

  2. hậu tố danh từ

    2.bound for ...

    usu. ゆき

  3. danh từ

    3.outbound ticket

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I must postpone going to the dentist.

  • We must leave the hotel before 10 a.m., otherwise we will miss the train for Miami.

  • The train is bound for Niigata.

  • This train is bound for Tokyo.

  • The ship was bound for Kobe.

  • That's the bus that goes to the station.

  • The train is bound for London.

  • The ship was bound for Cairo.

  • I flew on a Tokyo-bound plane.

  • Where is this train bound?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

行き (いき) — đi; chuyến đi; hướng đi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict