旅行
りょこう
ryokou
N5
Âm Hán-Việt: LỮ HÀNH
意味Nghĩa
- 1.đi du lịch; chuyến đi
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.travel; trip; journey; excursion; tour
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 旅行は楽しい。
Đi du lịch rất thú vị.
It's fun to travel.
- トムは旅行に行った。
Tom đã đi du lịch.
Tom went on a trip.
- 往復旅行?片道だけです。
Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.
Round trip? Only one-way.
- トムは大の旅行好きです。
Bố tôi rất thích đi du lịch.
Tom loves to travel.
- 彼女は旅行を計画している。
Cô ấy đang tính đi du lịch đâu đó.
She is contemplating a trip.
- 彼女は旅行の準備に忙しい。
Cô ấy bận chuẩn bị cho chuyến du lịch.
She is busy preparing for the trip.
- 彼女は日本一周旅行をした。
Cô ấy đã đi du lịch vòng quanh Nhật Bản.
She traveled round Japan.
- 彼はきのう旅行に出発した。
Anh ta khởi hành chuyến đi từ hôm qua.
He set out on a trip yesterday.
- 旅行の前に髪をカットした。
Tôi đã cắt tóc trước khi đi du lịch.
Before taking a journey, I got a haircut.
- 一人で旅行するのが好きです。
Tôi thích đi du lịch một mình.
I like to travel by myself.