行動
こうどう
koudou
N3
Âm Hán-Việt: HÀNH ĐỘNG
意味Nghĩa
- 1.các hành động; động thái; điều hành; điều kiện
- danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.action; conduct; behaviour; behavior; mobilization; mobilisation
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今が行動する時だ。
Bây giờ là lúc để hành động.
Now is the time for action.
- 正義が行動によって表される。
Sự chính nghĩa được thể hiện qua hành động.
Justice is expressed through actions.
- 行動は言葉よりも雄弁に語る。
Hành động có ý nghĩa hơn lời nói.
Actions speak louder than words.
- グズグズしてないでさっさと行動しろ!
Đừng lề mà lề mề nữa mà hãy mau hành động đi!
Quit lazing around and get moving!
- 彼女が正しく行動したとは、私は言わないよ。
Tôi có nói là cô ấy đã hành động đúng đắn đâu.
- 彼は友人の行動に憤慨した。
He resented his friend's action.
- 君の行動は突飛すぎるよ。
Your behavior is too extraordinary.
- 彼女は勇気を持って行動した。
She behaved with a great courage.
- 行動は言葉よりも声高く語る。
Actions speak louder than words.
- 見かけ通り彼女は行動力がある。
She is as active as she looks.