Kaori Dict

刊行

かんこう

kankou

N3

Âm Hán-Việt: SAN HÀNH

JLPT N3 · Bài 61

Nghĩa

  1. 1.sản xuất sách; ấn phẩm; xuất bản; số
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.publication; issue

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cuối cùng thì một tiểu thuyết mới đã được phát hành.

    The new novel was finally published.

  • There are a number of shops selling foreign books and periodicals.

  • Since then, he has already written several books and periodical short stories.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

刊行 (かんこう) — sản xuất sách; ấn phẩm; xuất bản; số | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict