敢行
かんこう
kankou
thông dụng
Âm Hán-Việt: CẢM HÀNH
意味Nghĩa
- 1.quyết đoán; can đảm
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.decisive action; going through with; daring to do; carrying out
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 舞が家出を敢行する、直前のことだろう。
That was probably just before Mai took the drastic step of leaving home.