行く
いく
iku
Cách đọc khác: ゆく・イク
意味Nghĩa
- 1.đi; đi; đi; đi
- động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ
1.to go; to move (towards); to head (towards); to leave (for)
- động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ
2.to move through; to travel across; to walk along (e.g. a road)
- động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ
3.to go (well, badly, etc.); to proceed; to turn out; to get along
- động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ
4.to do (in a particular way); to go (with; a choice); to try
oft. as で〜
- động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ
5.to pass (of time, seasons, etc.); to go by
- động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ
6.to stream; to flow
- động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ
7.to die; to pass away
usu. written as 逝く
- động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ
8.to reach (a stage, extent, age, etc.); to get to; to go (so far as ...)
- động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ
9.to reach (of information, instructions, wind, etc.); to arrive
- trợ động từđộng từ nhóm 1 đặc biệt (行く)thường viết bằng kana
10.to continue ...; to go on ...; to (progress) steadily; to gradually ...; to progressively ...
after the -te form of a verb; い sometimes omitted in casual speech
- động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từthường viết bằng kanakhẩu ngữ
11.to have an orgasm; to come; to cum
oft. written as イク
- động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từthường viết bằng kanatiếng lóng
12.to trip; to get high; to have a drug-induced hallucination
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 行こう!
đi thôi!
Let's go!
- さあ行こう。
Giờ chúng ta đi thôi nào.
Now let's go.
- 投票に行く?
Bạn có đi bỏ phiếu không?
Are you going to vote?
- 私が行きます。
Tôi sẽ đi.
I'll go.
- まず京都にいく。
Đầu tiên, chúng ta sẽ đi đến Kyoto.
First we'll hit Kyoto.
- 英国へ行きたい。
Tôi muốn đến nước Anh.
I want to go to Britain.
- どこに行きますか?
Bạn đi đâu đấy?
Where are you going to?
- 食事に行きましょう。
Chúng ta đi ăn thôi.
Let's go to eat.
- 私は歩いて行きます。
Tôi sẽ đi bộ.
I will go on foot.
- 私は動物園へ行った。
Tôi đã tới vườn thú.
I went to the zoo.