Kaori Dict

行く

いく

iku

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 3

Nghĩa

  1. 1.đi; đi; đi; đi
  1. động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ

    1.to go; to move (towards); to head (towards); to leave (for)

  2. động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ

    2.to move through; to travel across; to walk along (e.g. a road)

  3. động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ

    3.to go (well, badly, etc.); to proceed; to turn out; to get along

  4. động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ

    4.to do (in a particular way); to go (with; a choice); to try

    oft. as で〜

  5. động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ

    5.to pass (of time, seasons, etc.); to go by

  6. động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ

    6.to stream; to flow

  7. động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ

    7.to die; to pass away

    usu. written as 逝く

  8. động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ

    8.to reach (a stage, extent, age, etc.); to get to; to go (so far as ...)

  9. động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từ

    9.to reach (of information, instructions, wind, etc.); to arrive

  10. trợ động từđộng từ nhóm 1 đặc biệt (行く)thường viết bằng kana

    10.to continue ...; to go on ...; to (progress) steadily; to gradually ...; to progressively ...

    after the -te form of a verb; い sometimes omitted in casual speech

  11. động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từthường viết bằng kanakhẩu ngữ

    11.to have an orgasm; to come; to cum

    oft. written as イク

  12. động từ nhóm 1 đặc biệt (行く)tự động từthường viết bằng kanatiếng lóng

    12.to trip; to get high; to have a drug-induced hallucination

Câu ví dụ · Tatoeba

  • đi thôi!

    Let's go!

  • Giờ chúng ta đi thôi nào.

    Now let's go.

  • Bạn có đi bỏ phiếu không?

    Are you going to vote?

  • Tôi sẽ đi.

    I'll go.

  • Đầu tiên, chúng ta sẽ đi đến Kyoto.

    First we'll hit Kyoto.

  • Tôi muốn đến nước Anh.

    I want to go to Britain.

  • Bạn đi đâu đấy?

    Where are you going to?

  • Chúng ta đi ăn thôi.

    Let's go to eat.

  • Tôi sẽ đi bộ.

    I will go on foot.

  • Tôi đã tới vườn thú.

    I went to the zoo.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

行く (いく) — đi; đi; đi; đi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict