Kaori Dict

飛行

ひこう

hikou

N3

Âm Hán-Việt: PHI HÀNH

JLPT N3 · Bài 88

Nghĩa

  1. 1.bay; hàng không; chuyến bay; di chuyển bằng máy bay
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.flight; flying; aviation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Công ty Boeing đã phát triển một loại thủy phi cơ phục vụ cho Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản.

    Boeing developed a flying boat for the Maritime Self-Defense Force.

  • Một người bạn của Tom có bố làm phi hành gia vũ trụ.

    Tom has a friend whose father is an astronaut.

  • She was quite nervous about her first flight.

  • I want to be an astronaut.

  • The sea gulls are flying low.

  • How long will the flight time be?

  • How long will the flight time be?

  • Do you want to be an astronaut?

  • Dad, I want to be an astronaut!

  • They were pioneers of space flight.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

飛行 (ひこう) — bay; hàng không; chuyến bay; di chuyển bằng máy bay | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict