飛行
ひこう
hikou
N3
Âm Hán-Việt: PHI HÀNH
意味Nghĩa
- 1.bay; hàng không; chuyến bay; di chuyển bằng máy bay
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.flight; flying; aviation
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ボーイング社は海上自衛隊用の飛行艇を開発しました。
Công ty Boeing đã phát triển một loại thủy phi cơ phục vụ cho Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản.
Boeing developed a flying boat for the Maritime Self-Defense Force.
- トムの友達には、父親が宇宙飛行士をしている人がいる。
Một người bạn của Tom có bố làm phi hành gia vũ trụ.
Tom has a friend whose father is an astronaut.
- 彼女は初めての飛行にたいへん神経質になっていた。
She was quite nervous about her first flight.
- 僕は宇宙飛行士になりたい。
I want to be an astronaut.
- カモメが低空飛行してるよ。
The sea gulls are flying low.
- 飛行時間はどのくらいですか。
How long will the flight time be?
- 飛行時間はどれくらいですか。
How long will the flight time be?
- 宇宙飛行士になりたいですか?
Do you want to be an astronaut?
- パパ、宇宙飛行士になりたい!
Dad, I want to be an astronaut!
- 彼らは宇宙飛行の先駆者だった。
They were pioneers of space flight.