飛
Phi
bay; lướt qua; rải rác
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ヒ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- と.ぶと.ばす-と.ばす
- Đọc trong tên người (名乗り)
- あす・とび
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 9
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #580 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 183
- Từ JLPT chứa chữ
- 9
- Pinyin
- fei1
- Tiếng Hàn
- 비
bay; lướt qua; rải rác
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
bay; nhảy; chạy; trốn
máy bay
sân bay
không thể; tuyệt đối; không sao
bỏ qua; phóng; bỏ; bỏ
nhảy ra
bay; hàng không; chuyến bay; di chuyển bằng máy bay
nhảy vào; lao vào; đột nhập; bắn vào
đáng sợ; kinh khủng
đuổi lùi, từ chối
enastronaut
được thổi bay; tan biến
nhảy cao chạy; nhảy cao
nhảy lên; bật lên
đi dây nhảy; nhảy dây
đậu; bay lượn; lượn lờ
phi công
tàu hơi nước
bước nhảy; tiến triển
nhảy xuống; lao xuống
xuất sắc; vô song
nhảy vào; xuất hiện bất ngờ
lửa bùng lên; lan rộng
cú đánh hy
bóng bay hơi
bán rác; thoái vốn; ẩn nợ xấu
lãnh thổ tách rời; khu ngoại vi; enclave
enrook; hisha
nhảy ra; chạy ra; lao ra; bật ra
endragon boat (long 22-person canoe used for racing) · dragon boat race
enone leap (i.e. skipping intermediate stages); one jump; one step; one bound; doing at once · jumping (with both feet together)
en(game of) leapfrog; leapfrogging
enfancy diving
ento fly in the sky
enflying saucer
enhigh-handed; domineering; on one's high horse
ento rebuke strongly; to tell off
ento scatter away; to fly away; to blow away; to be removed without trace; to vanish
ento tear along (a road)
ento blow away; to blow off; to blow up · to dispel; to drive away
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).