Kaori Dict

飛ぶ

とぶ

tobu

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.bay; nhảy; chạy; trốn
  1. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    1.to fly; to soar

    esp. 飛ぶ

  2. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    2.to jump; to leap; to spring; to bound; to hop

    esp. 跳ぶ

  3. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    3.to spatter; to scatter; to splash; to fly (e.g. of sparks)

  4. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    4.to hurry; to rush

  5. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    5.to flee; to run off; to escape

  6. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    6.to disappear; to vanish; to fade; to thin out

  7. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    7.to break off; to come off; to fall off; to blow (of a fuse)

  8. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    8.to be sent out (of an order); to fly (of false rumours, catcalls, etc.)

  9. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    9.to come flying (of a punch, kick, etc.)

  10. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    10.to be missing (of a page, stitch, etc.); to skip; to jump (e.g. of a conversation)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chim thì bay lượn.

    Birds fly.

  • Chim nhạn bay rất nhanh.

    A swallow flies very swiftly.

  • Con ong đã bay vào hoa, rồi hút mật.

    The bee flew to the flower and drank the nectar.

  • Trên trời có hai con quạ đang bay.

    Two crows are flying in the sky.

  • Tôi sẽ bay đến Hà Nội vào ngày mai.

    I'm flying to Hanoi tomorrow.

  • Chiếc máy bay đã bay sát mặt trước khi nó đâm sầm xuống.

    The airplane skimmed the ground before it crashed.

  • Do cơn bão, rất nhiều máy bay không thể cất cánh từ sân bay.

    The storm prevented many planes from leaving the airport.

  • "Hừm! Nếu muốn về thì cứ về đi!". Peter Pan bắt đầu dỗi, rồi bay đi đâu mất.

    "Hmph! Go ahead, go back home if you want!", Peter Pan said with a sulk as he flew away.

  • A fuse has blown.

  • The plane flew over the mountain.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

飛ぶ (とぶ) — bay; nhảy; chạy; trốn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict