飛ぶ
とぶ
tobu
Cách viết khác: 跳ぶ
意味Nghĩa
- 1.bay; nhảy; chạy; trốn
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
1.to fly; to soar
esp. 飛ぶ
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
2.to jump; to leap; to spring; to bound; to hop
esp. 跳ぶ
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
3.to spatter; to scatter; to splash; to fly (e.g. of sparks)
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
4.to hurry; to rush
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
5.to flee; to run off; to escape
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
6.to disappear; to vanish; to fade; to thin out
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
7.to break off; to come off; to fall off; to blow (of a fuse)
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
8.to be sent out (of an order); to fly (of false rumours, catcalls, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
9.to come flying (of a punch, kick, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
10.to be missing (of a page, stitch, etc.); to skip; to jump (e.g. of a conversation)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 鳥は飛ぶ。
Chim thì bay lượn.
Birds fly.
- つばめはとても速く飛ぶ。
Chim nhạn bay rất nhanh.
A swallow flies very swiftly.
- 蜂は花に飛んで、花蜜を飲んだ。
Con ong đã bay vào hoa, rồi hút mật.
The bee flew to the flower and drank the nectar.
- 二羽のからすが空を飛んでいます。
Trên trời có hai con quạ đang bay.
Two crows are flying in the sky.
- わたしは明日、ハノイへ飛びます。
Tôi sẽ bay đến Hà Nội vào ngày mai.
I'm flying to Hanoi tomorrow.
- 飛行機は墜落する前に地面すれすれに飛んだ。
Chiếc máy bay đã bay sát mặt trước khi nó đâm sầm xuống.
The airplane skimmed the ground before it crashed.
- 嵐のせいで、多くの飛行機が飛行場を飛びたてなかった。
Do cơn bão, rất nhiều máy bay không thể cất cánh từ sân bay.
The storm prevented many planes from leaving the airport.
- 「ふん!帰りたいなら、勝手にすればいい!」ピーター・パンは拗ねて、どこかへ飛んで行ってしまいました。
"Hừm! Nếu muốn về thì cứ về đi!". Peter Pan bắt đầu dỗi, rồi bay đi đâu mất.
"Hmph! Go ahead, go back home if you want!", Peter Pan said with a sulk as he flew away.
- ヒューズが飛んだ。
A fuse has blown.
- 飛行機は山の上を飛んだ。
The plane flew over the mountain.