Kaori Dict

吹き飛ばす

ふきとばす

fukitobasu

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to blow away; to blow off; to blow up

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to dispel; to drive away

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to talk big

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The grenade blew up before the terrorist could throw it, and his arm was blown off!

  • My hat blew off.

  • The roof was blown off by the explosion.

  • We got our roof blown off in the gale.

  • The wind blew her hat off.

  • The wind blew the dust from the balcony.

  • We had our roof blown off.

  • She had her hat blown off yesterday.

  • I had my umbrella blown off by the strong wind.

  • Cathy had her hat blown away.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

吹き飛ばす (ふきとばす) — to blow away; to blow off; to blow up | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict