飛行機
ひこうき
hikouki
Âm Hán-Việt: PHI HÀNH CƠ
意味Nghĩa
- 1.máy bay
- danh từ
1.airplane; aeroplane; plane; aircraft
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 飛行機が見えた。
Tôi trông thấy máy bay.
I saw a plane.
- 私のは6時の飛行機です。
Chuyến bay của tôi sẽ khởi hành lúc 6 giờ.
My plane leaves at six o'clock.
- 飛行機が電車にとって代わった。
Máy bay đã thay thế vị trí của tàu điện.
Airplanes have taken the place of electric trains.
- 濃い霧のために飛行機は欠航した。
Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
The flight was cancelled because of the thick fog.
- できれば飛行機では行きたくない。
Nếu được thì tôi không muốn đi bằng máy bay.
I don't want to go by plane, if I can help it.
- 飛行機に乗る前はいつも緊張する。
Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.
I am always tense before I get on an airplane.
- トムは紙飛行機を作るのが好きだ。
Tom thích gấp máy bay giấy.
Tom likes making paper aeroplanes.
- 彼は飛行機で東京から大阪へ行った。
Anh ấy đi từ Kyoto sang Osaka bằng máy bay.
He went from Tokyo to Osaka by plane.
- その飛行機は濃霧のために欠航になった。
Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
The flight was cancelled because of the thick fog.
- 列車で行くのか飛行機で行くのか決めなさい。
Hãy quyết định xem bạn sẽ đi tàu hỏa hay là đi máy bay.
You must decide whether you will go by train or by plane.